leonid brezhnev

Định nghĩa

Danh từ riêng: Leonid Brezhnev một chính khách Liên , giữ chức vụ lãnh đạo tối cao của Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết (Liên ) từ giữa thập niên 1960 cho đến khi qua đời vào năm 1982. Ông được biết đến với vai trò Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên sau đó Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao (nguyên thủ quốc gia). Thời kỳ của ông thường được gọi là "Kỷ nguyên Trì trệ" do sự ổn định chính trị nhưng kinh tế đình đốn thiếu cải cách.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thời kỳ Brezhnev": thuật ngữ lịch sử dùng để chỉ giai đoạn từ năm 1964 đến 1982 dưới sự lãnh đạo của ông.

    • Thời kỳ Brezhnev chứng kiến sự gia tăng chi tiêu quân sự sự suy giảm của cải cách kinh tế.
  • "Học thuyết Brezhnev": một học thuyết chính trị của Liên , tuyên bố quyền can thiệp quân sự vào các nước xã hội chủ nghĩa khác nếu chủ nghĩa xã hội bị đe dọa.

    • Học thuyết Brezhnev được sử dụng để biện minh cho cuộc xâm lược Tiệp Khắc năm 1968.
Biến thể từ gần giống
  • Brezhnevite (danh từ/ tính từ): người ủng hộ hoặc liên quan đến chính sách của Brezhnev; thuộc về thời kỳ Brezhnev.
    • Các chính sách Brezhnevite đã kéo dài sự trì trệ của nền kinh tế Liên .
Từ đồng nghĩa
  • Lãnh đạo Liên : người đứng đầu nhà nước Xô viết.
  • Tổng Bí thư: chức vụ cao nhất trong Đảng Cộng sản Liên dưới thời Brezhnev.
Các cụm từ liên quan
  • Thời kỳ Trì trệ: thuật ngữ mô tả giai đoạn Brezhnev nắm quyền.
    • Nhiều nhà sử học gọi thời kỳ Brezhnev "Thời kỳ Trì trệ".
Thành ngữ liên quan
  • "Kỷ nguyên Brezhnev": một cách nói ẩn dụ chỉ sự ổn định nhưng thiếu đổi mới.
    • Công ty đó đang sống trong "kỷ nguyên Brezhnev" với những quy tắc kỹ không thay đổi.